Sắp xếp theo

Flowers
ORABAKAN 200mg (CHAI)

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
Một số trường hợp viêm thận – bể thận, viêm tai giữa, viêm họng và amidan, viêm bàng quang, viêm niệu đạo do lậu.
Viêm phế quản cấp và mạn tính. Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng thể nhẹ và vừa.

Chai 100 viên
Xem thêm
ORABAKAN 200mg

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
Một số trường hợp viêm thận – bể thận, viêm tai giữa, viêm họng và amidan, viêm bàng quang, viêm niệu đạo do lậu.
Viêm phế quản cấp và mạn tính. Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng thể nhẹ và vừa.

Hộp 10 vỉ x 10 viên
Xem thêm
Flowers
ORABAKAN 200mg (ALU)

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
Một số trường hợp viêm thận – bể thận, viêm tai giữa, viêm họng và amidan, viêm bàng quang, viêm niệu đạo do lậu.
Viêm phế quản cấp và mạn tính. Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng thể nhẹ và vừa.

Hộp 2 vỉ x 10 viên
Xem thêm
Flowers
IZANDIN 500mg

Thuốc uống IZANDIN được dùng để điều trị nhiễm khuẩn nhẹ và vừa do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra:
• Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: Viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amiđan, viêm họng.
• Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: Viêm phổi, viêm phế quản cấp và những đợt cấp của viêm phế quản mạn tính.
• Nhiễm khuẩn đường tiết niệu – sinh dục: Viêm bể thận, viêm bàng quang, viêm niệu đạo, bệnh lậu.
• Nhiễm khuẩn da và mô mềm: bệnh nhọt, mủ da, chốc lở.

Hộp 2 vỉ x 5 viên
Xem thêm
CEPHALEXIN 500mg (CHAI)

Nhiễm khuẩn đường hô hấp: Viêm phế quản cấp và mạn tính và giãn phế quản nhiễm khuẩn.
Nhiễm khuẩn tai, mũi, họng: Viêm tai giữa, viêm xương chũm, viêm xoang, viêm amiđan hốc và viêm họng.
Viêm đường tiết niệu: Viêm bàng quang và viêm tuyến tiền liệt. Dự phòng nhiễm khuẩn đường niệu tái phát.
Nhiễm khuẩn sản và phụ khoa.
Nhiễm khuẩn da, mô mềm và xương.
Bệnh lậu.
Nhiễm khuẩn răng.

Chai 200 viên
Xem thêm
CEFACLOR 250mg (CAPS)

Viêm tai giữa cấp, viêm xoang cấp, viêm họng, viêm amidan tái phát nhiều lần.
Đối với viêm họng cấp do streptococcus nhóm A tan máu beta, thuốc được ưa dùng đầu tiên là penicilin V để phòng bệnh thấp tim.
Viêm phổi, viêm phế quản mạn trong đợt diễn biến.
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới không biến chứng (viêm bàng quang).
Nhiễm khuẩn da và phần mềm do staphylococcus aureus nhạy cảm và streptococcus pyogenes.

Hộp 1 vỉ x 10 viên
Xem thêm
CEPHALEXIN 250mg

Nhiễm khuẩn đường hô hấp: Viêm phế quản cấp và mạn tính và giãn phế quản nhiễm khuẩn.
Nhiễm khuẩn tai, mũi, họng: Viêm tai giữa, viêm xương chũm, viêm xoang, viêm amiđan hốc và viêm họng.
Viêm đường tiết niệu: Viêm bàng quang và viêm tuyến tiền liệt. Dự phòng nhiễm khuẩn đường niệu tái phát.
Nhiễm khuẩn sản và phụ khoa.
Nhiễm khuẩn da, mô mềm và xương.
Bệnh lậu.
Nhiễm khuẩn răng.

Hộp 12 gói x 3g
Xem thêm
CEPHALEXIN 250mg

Nhiễm khuẩn đường hô hấp: Viêm phế quản cấp và mạn tính và giãn phế quản nhiễm khuẩn.
Nhiễm khuẩn tai, mũi, họng: Viêm tai giữa, viêm xương chũm, viêm xoang, viêm amiđan hốc và viêm họng.
Viêm đường tiết niệu: Viêm bàng quang và viêm tuyến tiền liệt. Dự phòng nhiễm khuẩn đường niệu tái phát.
Nhiễm khuẩn sản và phụ khoa.
Nhiễm khuẩn da, mô mềm và xương.
Bệnh lậu.
Nhiễm khuẩn răng.

Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Xem thêm
CEPHALEXIN 500mg

Nhiễm khuẩn đường hô hấp: Viêm phế quản cấp và mạn tính và giãn phế quản nhiễm khuẩn.
Nhiễm khuẩn tai, mũi, họng: Viêm tai giữa, viêm xương chũm, viêm xoang, viêm amiđan hốc và viêm họng.
Viêm đường tiết niệu: Viêm bàng quang và viêm tuyến tiền liệt. Dự phòng nhiễm khuẩn đường niệu tái phát.
Nhiễm khuẩn sản và phụ khoa.
Nhiễm khuẩn da, mô mềm và xương.
Bệnh lậu.
Nhiễm khuẩn răng.

Hộp 1 vỉ, 10 vỉ x 10 viên
Xem thêm

THÔNG TIN DÀNH CHO
CÁN BỘ Y TẾ

Đậy là nội dung hướng dẫn sử dụng thuốc kê đơn.
Nếu bạn là Cán bộ Y tế, vui lòng bấm xác nhận để xem tiếp thông tin.